Banner
Trang chủ > Các sản phẩm >> Nguyên liệu mỹ phẩm

Ether Ethyl Ether

Ether Ethyl Ether
COA của Vc ethyl ether
Nói chuyện ngay

Chi tiết sản phẩm

Thông tin cơ bản về VC Ethyl Ether

tên sản phẩm Ethyl etyl Tên khác Axit 3-O-Ethyl
Sự chỉ rõ 99% Xuất hiện Bột tinh thể trắng
Công thức phân tử C8H12O6 Trọng lượng phân tử 204,18
SỐ CAS 86404-04-8 EINECS SỐ 617-849-3
Tiêu chuẩn USP hoặc EP Giấy chứng nhận ISO, KOSHER, FDA
Cấp Y tế và Mỹ phẩm Hòa tan Nước
Công thức cấu trúc Vc ethyl ether.png

Giới thiệu về VC Ethyl Ether

Hiệu quả làm trắng vitamin C cho hiệu quả và bảo mật cao đã được công nhận, nhưng nó có thể dễ dàng bị oxy hóa, không thể dễ dàng được hấp thụ bởi làn da thực sự có sinh khả dụng thấp. Vitamin C tương đối dễ nói, VC ether dễ dàng thâm nhập vào lớp sừng vào lớp hạ bì của da sau khi các enzyme phân hủy thành vai trò của VC để cải thiện việc sử dụng VC, và do đó có tác dụng làm trắng tốt hơn.
1.Ethyl Ascorbic Acid là một loại dẫn xuất Vitamin C.
2.Ethyl ascuricic Acid có thể dễ dàng thâm nhập vào sừng và đến lớp hạ bì, sau đó là enzyme
giải mã chúng và giải phóng Vitamin C.
3.Ethyl Ascorbic Acid cũng có thể ức chế sự hình thành melanin một cách hiệu quả bằng cách kiềm chế Cu2 +
hoạt động của tyrosinase, ức chế viêm da và cải thiện màu da và độ đàn hồi.
4.Ethyl Ascorbic Acid có thể được sử dụng trong mỹ phẩm làm trắng hoặc chống lão hóa, như gel, tinh chất,
mủ và kem.
5.Ethyl Ascorbic Acid cũng là hoạt động làm trắng cạnh tranh nhất trong thế kỷ 21


Lợi ích của VC Ethyl Ether
1. ức chế hoạt động tyrosinase và ức chế sự hình thành melanin, làm giảm melanin là một chất làm trắng da không màu, hiệu quả cao.
2.VC ether tham gia trực tiếp vào lớp tổng hợp collagen và sửa chữa hoạt động của tế bào da, tăng protein collagen, từ đó làm cho da trở nên đàn hồi, làm cho làn da mịn màng và tinh tế.
3. Có trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa tuyệt vời, đảm bảo rằng việc sử dụng VC, các thuật ngữ tương đối của VC, VC ethyl ether rất ổn định và không đổi màu. Thực sự đạt được hiệu quả làm trắng.
4. Chống vi khuẩn chống viêm, chống ánh sáng Nhật Bản do viêm.
5. có cấu trúc lipophilic và ưa nước, dễ hấp thụ qua da, có thể đến lớp hạ bì


COA của VC Ethyl Ether

Xuất hiện Bột trắng đến màu be Tuân thủ
Mùi Đặc điểm Tuân thủ
Độ nóng chảy 111.0-115.0 & deg; C 113.2 & deg; C
Độ tinh khiết (HPLC) & ge; 98,5% 99,80%
pH (dung dịch nước 3%) 4.0-5.0 4,35
Độ ẩm & le; 1,0% 0,2%
Tro & le; 0,1% 0,06
Kim loại nặng & le; 20ppm <>
Asen & le; 2ppm Tuân thủ





Yêu cầu thông tin